TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电磁兼容性

diàncíjiānróngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電磁兼容性

Âm Hán Việt ĐIỆN TỪ KIÊM DUNG TÍNH

电磁兼容性 nghĩa là Tính tương thích điện từ.

Nghĩa của 电磁兼容性

diàncíjiānróngxìng

ĐIỆN TỪ KIÊM DUNG TÍNHphồn thể 電磁兼容性
  1. Tính tương thích điện từ

Câu hỏi thường gặp

电磁兼容性 nghĩa là gì?

电磁兼容性 (diàncíjiānróngxìng) nghĩa là Tính tương thích điện từ.

电磁兼容性 đọc thế nào?

电磁兼容性 đọc là diàncíjiānróngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电磁兼容性 là gì?

Âm Hán Việt của 电磁兼容性 là "điện từ kiêm dung tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.