电磁理论 (diàncílǐlùn) nghĩa là thuyết điện từ, lý thuyết điện từ.
电磁理论 đọc thế nào?
电磁理论 đọc là diàncílǐlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 电磁理论 là gì?
Âm Hán Việt của 电磁理论 là "điện từ lý luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.