TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电磁理论

diàncílǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電磁理論

Âm Hán Việt ĐIỆN TỪ LÝ LUẬN

电磁理论 nghĩa là thuyết điện từ, lý thuyết điện từ.

Nghĩa của 电磁理论

diàncílǐlùn

ĐIỆN TỪ LÝ LUẬNphồn thể 電磁理論
  1. Thuyết điện từ
  2. Lý thuyết điện từ

Câu hỏi thường gặp

电磁理论 nghĩa là gì?

电磁理论 (diàncílǐlùn) nghĩa là thuyết điện từ, lý thuyết điện từ.

电磁理论 đọc thế nào?

电磁理论 đọc là diàncílǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电磁理论 là gì?

Âm Hán Việt của 电磁理论 là "điện từ lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.