电竞 nghĩa là Thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao).
Nghĩa của 电竞
diànjìng
ĐIỆN CẠNHDanh từphồn thể 電競
Thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao)
Thể thao điện tử (viết tắt của 电子竞技 (diànzǐjìngjì))
Câu hỏi thường gặp
电竞 nghĩa là gì?
电竞 (diànjìng) nghĩa là Thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao).
电竞 đọc thế nào?
电竞 đọc là diànjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 电竞 là gì?
Âm Hán Việt của 电竞 là "điện cạnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.