TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电纸书

diànzhǐshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電紙書

Âm Hán Việt ĐIỆN CHỈ THƯ

电纸书 nghĩa là Máy đọc sách điện tử.

Nghĩa của 电纸书

diànzhǐshū

ĐIỆN CHỈ THƯDanh từphồn thể 電紙書
  1. Máy đọc sách điện tử

Câu hỏi thường gặp

电纸书 nghĩa là gì?

电纸书 (diànzhǐshū) nghĩa là Máy đọc sách điện tử.

电纸书 đọc thế nào?

电纸书 đọc là diànzhǐshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 电纸书 là gì?

Âm Hán Việt của 电纸书 là "điện chỉ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.