TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电脑系统

diànnǎoxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電腦系統

Âm Hán Việt ĐIỆN NÃO HỆ THỐNG

电脑系统 nghĩa là hệ thống máy tính.

Nghĩa của 电脑系统

diànnǎoxìtǒng

ĐIỆN NÃO HỆ THỐNGphồn thể 電腦系統
  1. Hệ thống máy tính

Câu hỏi thường gặp

电脑系统 nghĩa là gì?

电脑系统 (diànnǎoxìtǒng) nghĩa là hệ thống máy tính.

电脑系统 đọc thế nào?

电脑系统 đọc là diànnǎoxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电脑系统 là gì?

Âm Hán Việt của 电脑系统 là "điện não hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.