TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电脑辅助工程

diànnǎofǔzhùgōngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電腦輔助工程

Âm Hán Việt ĐIỆN NÃO PHỤ TRỢ CÔNG TRÌNH

电脑辅助工程 nghĩa là Kỹ thuật được máy tính hỗ trợ.

Nghĩa của 电脑辅助工程

diànnǎofǔzhùgōngchéng

ĐIỆN NÃO PHỤ TRỢ CÔNG TRÌNHphồn thể 電腦輔助工程
  1. Kỹ thuật được máy tính hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

电脑辅助工程 nghĩa là gì?

电脑辅助工程 (diànnǎofǔzhùgōngchéng) nghĩa là Kỹ thuật được máy tính hỗ trợ.

电脑辅助工程 đọc thế nào?

电脑辅助工程 đọc là diànnǎofǔzhùgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电脑辅助工程 là gì?

Âm Hán Việt của 电脑辅助工程 là "điện não phụ trợ công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.