电脑辅助教材 nghĩa là Giảng dạy được hỗ trợ của máy tính.
Nghĩa của 电脑辅助教材
diànnǎofǔzhùjiàocái
ĐIỆN NÃO PHỤ TRỢ GIÁO TÀIphồn thể 電腦輔助教材
Giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
Câu hỏi thường gặp
电脑辅助教材 nghĩa là gì?
电脑辅助教材 (diànnǎofǔzhùjiàocái) nghĩa là Giảng dạy được hỗ trợ của máy tính.
电脑辅助教材 đọc thế nào?
电脑辅助教材 đọc là diànnǎofǔzhùjiàocái (pinyin).
Âm Hán Việt của 电脑辅助教材 là gì?
Âm Hán Việt của 电脑辅助教材 là "điện não phụ trợ giáo tài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.