电脑辅助设计与绘图 nghĩa là Thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính.
Nghĩa của 电脑辅助设计与绘图
diànnǎofǔzhùshèjìyǔhuìtú
ĐIỆN NÃO PHỤ TRỢ THIẾT KẾ DỮ HỘI ĐỒphồn thể 電腦輔助設計與繪圖
Thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
Câu hỏi thường gặp
电脑辅助设计与绘图 nghĩa là gì?
电脑辅助设计与绘图 (diànnǎofǔzhùshèjìyǔhuìtú) nghĩa là Thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính.
电脑辅助设计与绘图 đọc thế nào?
电脑辅助设计与绘图 đọc là diànnǎofǔzhùshèjìyǔhuìtú (pinyin).
Âm Hán Việt của 电脑辅助设计与绘图 là gì?
Âm Hán Việt của 电脑辅助设计与绘图 là "điện não phụ trợ thiết kế dữ hội đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.