TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电解

diànjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電解

Âm Hán Việt ĐIỆN GIẢI

电解 nghĩa là điện phân.

Nghĩa của 电解

diànjiě

ĐIỆN GIẢIĐộng từphồn thể 電解
  1. Điện phân

Từ ghép có 电解

Câu hỏi thường gặp

电解 nghĩa là gì?

电解 (diànjiě) nghĩa là điện phân.

电解 đọc thế nào?

电解 đọc là diànjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 电解 là gì?

Âm Hán Việt của 电解 là "điện giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.