TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电话本

diànhuàběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電話本

Âm Hán Việt ĐIỆN THOẠI BẢN

电话本 nghĩa là sổ địa chỉ.

Nghĩa của 电话本

diànhuàběn

ĐIỆN THOẠI BẢNphồn thể 電話本
  1. Sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ

Câu hỏi thường gặp

电话本 nghĩa là gì?

电话本 (diànhuàběn) nghĩa là sổ địa chỉ.

电话本 đọc thế nào?

电话本 đọc là diànhuàběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电话本 là gì?

Âm Hán Việt của 电话本 là "điện thoại bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.