电话门 nghĩa là "Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại.
Nghĩa của 电话门
Diànhuà Mén
ĐIỆN THOẠI MÔNphồn thể 電話門tên riêng
"Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại
Câu hỏi thường gặp
电话门 nghĩa là gì?
电话门 (diànhuà mén) nghĩa là "Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại.
电话门 đọc thế nào?
电话门 đọc là Diànhuà Mén (pinyin).
Âm Hán Việt của 电话门 là gì?
Âm Hán Việt của 电话门 là "điện thoại môn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.