电量表 (diànliàngbiǎo) nghĩa là đồng hồ đo điện, chỉ báo pin.
电量表 đọc thế nào?
电量表 đọc là diànliàngbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 电量表 là gì?
Âm Hán Việt của 电量表 là "điện lượng biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.