TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电量表

diànliàngbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電量表

Âm Hán Việt ĐIỆN LƯỢNG BIỂU

电量表 nghĩa là đồng hồ đo điện, chỉ báo pin.

Nghĩa của 电量表

diànliàngbiǎo

ĐIỆN LƯỢNG BIỂUphồn thể 電量表
  1. Đồng hồ đo điện
  2. Chỉ báo pin
  3. Công tơ điện
  4. Đồng hồ đo coulomb

Câu hỏi thường gặp

电量表 nghĩa là gì?

电量表 (diànliàngbiǎo) nghĩa là đồng hồ đo điện, chỉ báo pin.

电量表 đọc thế nào?

电量表 đọc là diànliàngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 电量表 là gì?

Âm Hán Việt của 电量表 là "điện lượng biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.