TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电铃

diànlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電鈴

Âm Hán Việt ĐIỆN LINH

电铃 nghĩa là chuông điện.

Nghĩa của 电铃

diànlíng

ĐIỆN LINHDanh từphồn thể 電鈴
  1. Chuông điện

Câu hỏi thường gặp

电铃 nghĩa là gì?

电铃 (diànlíng) nghĩa là chuông điện.

电铃 đọc thế nào?

电铃 đọc là diànlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电铃 là gì?

Âm Hán Việt của 电铃 là "điện linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.