TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电音

diànyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電音

Âm Hán Việt ĐIỆN ÂM

电音 nghĩa là nhạc điện tử.

Nghĩa của 电音

diànyīn

ĐIỆN ÂMDanh từphồn thể 電音
  1. Nhạc điện tử (thể loại)

Câu hỏi thường gặp

电音 nghĩa là gì?

电音 (diànyīn) nghĩa là nhạc điện tử.

电音 đọc thế nào?

电音 đọc là diànyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电音 là gì?

Âm Hán Việt của 电音 là "điện âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.