TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电驿

diànyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電驛

Âm Hán Việt ĐIỆN DỊCH

电驿 nghĩa là rơ le.

Nghĩa của 电驿

diànyì

ĐIỆN DỊCHphồn thể 電驛
  1. Rơ le (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

电驿 nghĩa là gì?

电驿 (diànyì) nghĩa là rơ le.

电驿 đọc thế nào?

电驿 đọc là diànyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 电驿 là gì?

Âm Hán Việt của 电驿 là "điện dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.