TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男低音

nándīyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM ĐÊ ÂM

男低音 nghĩa là giọng nam trầm.

Nghĩa của 男低音

nándīyīn

NAM ĐÊ ÂM
  1. âm nhạc Giọng nam trầm

Câu hỏi thường gặp

男低音 nghĩa là gì?

男低音 (nándīyīn) nghĩa là giọng nam trầm.

男低音 đọc thế nào?

男低音 đọc là nándīyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 男低音 là gì?

Âm Hán Việt của 男低音 là "nam đê âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.