男修道院长 (nánxiūdàoyuànzhǎng) nghĩa là trụ trì, viện trưởng nam.
男修道院长 đọc thế nào?
男修道院长 đọc là nánxiūdàoyuànzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 男修道院长 là gì?
Âm Hán Việt của 男修道院长 là "nam tu đạo viện trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.