TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男才女貌

náncáinǚmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TÀI NỮ MẠO

男才女貌 nghĩa là trai tài gái sắc, cặp đôi lý tưởng.

Nghĩa của 男才女貌

náncáinǚmào

NAM TÀI NỮ MẠO
  1. Trai tài gái sắc
  2. Cặp đôi lý tưởng

Câu hỏi thường gặp

男才女貌 nghĩa là gì?

男才女貌 (náncáinǚmào) nghĩa là trai tài gái sắc, cặp đôi lý tưởng.

男才女貌 đọc thế nào?

男才女貌 đọc là náncáinǚmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 男才女貌 là gì?

Âm Hán Việt của 男才女貌 là "nam tài nữ mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.