TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男护

nánhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男護

Âm Hán Việt NAM HỘ

男护 nghĩa là y tá nam.

Nghĩa của 男护

nánhù

NAM HỘDanh từphồn thể 男護
  1. Y tá nam

Câu hỏi thường gặp

男护 nghĩa là gì?

男护 (nánhù) nghĩa là y tá nam.

男护 đọc thế nào?

男护 đọc là nánhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 男护 là gì?

Âm Hán Việt của 男护 là "nam hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.