TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男欢女爱

nánhuānnǚ'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男歡女愛

Âm Hán Việt NAM HOAN NỮ ÁI

男欢女爱 nghĩa là tình yêu say đắm.

Nghĩa của 男欢女爱

nánhuānnǚ'ài

NAM HOAN NỮ ÁIphồn thể 男歡女愛
  1. thành ngữ Tình yêu say đắm

Câu hỏi thường gặp

男欢女爱 nghĩa là gì?

男欢女爱 (nánhuānnǚ'ài) nghĩa là tình yêu say đắm.

男欢女爱 đọc thế nào?

男欢女爱 đọc là nánhuānnǚ'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 男欢女爱 là gì?

Âm Hán Việt của 男欢女爱 là "nam hoan nữ ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.