TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男管家

nánguǎnjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM QUẢN GIA

男管家 nghĩa là quản gia, quản thống.

Nghĩa của 男管家

nánguǎnjiā

NAM QUẢN GIA
  1. Quản gia
  2. Quản thống
  3. Quản lý nhà cửa

Câu hỏi thường gặp

男管家 nghĩa là gì?

男管家 (nánguǎnjiā) nghĩa là quản gia, quản thống.

男管家 đọc thế nào?

男管家 đọc là nánguǎnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 男管家 là gì?

Âm Hán Việt của 男管家 là "nam quản gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.