TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男风

nánfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男風

Âm Hán Việt NAM PHONG

男风 nghĩa là Đồng tính luyến ái nam.

Nghĩa của 男风

nánfēng

NAM PHONGDanh từphồn thể 男風
  1. Đồng tính luyến ái nam
  2. Quan hệ đồng giới nam

Câu hỏi thường gặp

男风 nghĩa là gì?

男风 (nánfēng) nghĩa là Đồng tính luyến ái nam.

男风 đọc thế nào?

男风 đọc là nánfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 男风 là gì?

Âm Hán Việt của 男风 là "nam phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.