TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画报

huàbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫報

Âm Hán Việt HỌA BÁO
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 份 (fèn), 册 (cè), 期 (qī)

画报 nghĩa là tạp chí minh họa.

Nghĩa của 画报

huàbào

HỌA BÁODanh từphồn thể 畫報
  1. Tạp chí minh họa

Câu hỏi thường gặp

画报 nghĩa là gì?

画报 (huàbào) nghĩa là tạp chí minh họa.

画报 đọc thế nào?

画报 đọc là huàbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 画报 là gì?

Âm Hán Việt của 画报 là "họa báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.