TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画毡

huàzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫氈

Âm Hán Việt HỌA CHIÊN

画毡 nghĩa là Tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp.

Nghĩa của 画毡

huàzhān

HỌA CHIÊNphồn thể 畫氈
  1. Tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Câu hỏi thường gặp

画毡 nghĩa là gì?

画毡 (huàzhān) nghĩa là Tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp.

画毡 đọc thế nào?

画毡 đọc là huàzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 画毡 là gì?

Âm Hán Việt của 画毡 là "họa chiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.