TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画法几何

huàfǎjǐhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫法幾何

Âm Hán Việt HỌA PHÁP KỶ HÀ

画法几何 nghĩa là hình học họa hình.

Nghĩa của 画法几何

huàfǎjǐhé

HỌA PHÁP KỶ HÀphồn thể 畫法幾何
  1. Hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Câu hỏi thường gặp

画法几何 nghĩa là gì?

画法几何 (huàfǎjǐhé) nghĩa là hình học họa hình.

画法几何 đọc thế nào?

画法几何 đọc là huàfǎjǐhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 画法几何 là gì?

Âm Hán Việt của 画法几何 là "họa pháp kỷ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.