TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畋

tián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền

畋 nghĩa là canh tác, săn bắn.

Nghĩa của 畋

tián

ĐIỀN
  1. Canh tác (đất)
  2. Săn bắn

Từ ghép có 畋

Câu hỏi thường gặp

畋 nghĩa là gì?

畋 (tián) nghĩa là canh tác, săn bắn.

畋 đọc thế nào?

畋 đọc là tián (pinyin).

Âm Hán Việt của 畋 là gì?

Âm Hán Việt của 畋 là "điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.