TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

界画

jièhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 界畫

Âm Hán Việt GIỚI HỌA

界画 nghĩa là Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc).

Nghĩa của 界画

jièhuà

GIỚI HỌADanh từphồn thể 界畫
  1. Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc)
  2. Bức tranh được tạo ra bằng kỹ thuật này

Câu hỏi thường gặp

界画 nghĩa là gì?

界画 (jièhuà) nghĩa là Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc).

界画 đọc thế nào?

界画 đọc là jièhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 界画 là gì?

Âm Hán Việt của 界画 là "giới họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.