界画
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 界畫
界画 nghĩa là Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc).
Nghĩa của 界画
jièhuà
GIỚI HỌADanh từphồn thể 界畫- Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc)
- Bức tranh được tạo ra bằng kỹ thuật này
Câu hỏi thường gặp
界画 nghĩa là gì?
界画 (jièhuà) nghĩa là Miêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc).
界画 đọc thế nào?
界画 đọc là jièhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 界画 là gì?
Âm Hán Việt của 界画 là "giới họa".