TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畏罪潜逃

wèizuìqiántáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畏罪潛逃

Âm Hán Việt ỐI TỘI TIỀM ĐÀO

畏罪潜逃 nghĩa là Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt.

Nghĩa của 畏罪潜逃

wèizuìqiántáo

ỐI TỘI TIỀM ĐÀOphồn thể 畏罪潛逃
  1. Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt
  2. Bỏ trốn khỏi công lý

Câu hỏi thường gặp

畏罪潜逃 nghĩa là gì?

畏罪潜逃 (wèizuìqiántáo) nghĩa là Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt.

畏罪潜逃 đọc thế nào?

畏罪潜逃 đọc là wèizuìqiántáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 畏罪潜逃 là gì?

Âm Hán Việt của 畏罪潜逃 là "ối tội tiềm đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.