畏罪潜逃 nghĩa là Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt.
Nghĩa của 畏罪潜逃
wèizuìqiántáo
ỐI TỘI TIỀM ĐÀOphồn thể 畏罪潛逃
Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt
Bỏ trốn khỏi công lý
Câu hỏi thường gặp
畏罪潜逃 nghĩa là gì?
畏罪潜逃 (wèizuìqiántáo) nghĩa là Chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt.
畏罪潜逃 đọc thế nào?
畏罪潜逃 đọc là wèizuìqiántáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 畏罪潜逃 là gì?
Âm Hán Việt của 畏罪潜逃 là "ối tội tiềm đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.