TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留别

liúbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留別

Âm Hán Việt LƯU BIỆT

留别 nghĩa là quà ly biệt.

Nghĩa của 留别

liúbié

LƯU BIỆTphồn thể 留別
  1. Quà ly biệt
  2. Lưu niệm khi rời đi
  3. Bài thơ đánh dấu sự ra đi

Câu hỏi thường gặp

留别 nghĩa là gì?

留别 (liúbié) nghĩa là quà ly biệt.

留别 đọc thế nào?

留别 đọc là liúbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 留别 là gì?

Âm Hán Việt của 留别 là "lưu biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.