TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留底

liúdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU ĐỂ

留底 nghĩa là giữ lại một bản, bản lưu trữ.

Nghĩa của 留底

liúdǐ

LƯU ĐỂ
  1. Giữ lại một bản
  2. Bản lưu trữ
  3. Để dành một phần (số tiền)

Câu hỏi thường gặp

留底 nghĩa là gì?

留底 (liúdǐ) nghĩa là giữ lại một bản, bản lưu trữ.

留底 đọc thế nào?

留底 đọc là liúdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 留底 là gì?

Âm Hán Việt của 留底 là "lưu để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.