TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留种

liúzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留種

Âm Hán Việt LƯU CHỦNG

留种 nghĩa là giữ lại giống.

Nghĩa của 留种

liúzhǒng

LƯU CHỦNGĐộng từphồn thể 留種
  1. Giữ lại giống
  2. Giữ hạt giống để gieo trồng

Câu hỏi thường gặp

留种 nghĩa là gì?

留种 (liúzhǒng) nghĩa là giữ lại giống.

留种 đọc thế nào?

留种 đọc là liúzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留种 là gì?

Âm Hán Việt của 留种 là "lưu chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.