TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留级

liújí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留級

Âm Hán Việt LƯU CẤP

留级 nghĩa là lưu ban ở trường, ở lại lớp.

Nghĩa của 留级

liújí

LƯU CẤPĐộng từphồn thể 留級
  1. Lưu ban ở trường
  2. Ở lại lớp

Câu hỏi thường gặp

留级 nghĩa là gì?

留级 (liújí) nghĩa là lưu ban ở trường, ở lại lớp.

留级 đọc thế nào?

留级 đọc là liújí (pinyin).

Âm Hán Việt của 留级 là gì?

Âm Hán Việt của 留级 là "lưu cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.