TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留置

liúzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TRÍ

留置 nghĩa là để lại tại chỗ, để dành, tạm giam.

Nghĩa của 留置

liúzhì

LƯU TRÍĐộng từ, Tính từ
  1. Để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ
  2. Tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội)
  3. y học Lưu dẫn

Câu hỏi thường gặp

留置 nghĩa là gì?

留置 (liúzhì) nghĩa là để lại tại chỗ, để dành, tạm giam.

留置 đọc thế nào?

留置 đọc là liúzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 留置 là gì?

Âm Hán Việt của 留置 là "lưu trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.