TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留言

liúyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NGÔN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

留言 nghĩa là để lại lời nhắn, để lại bình luận, tin nhắn.

Nghĩa của 留言

liúyán

LƯU NGÔNDanh từ, Động từ
  1. Để lại lời nhắn; để lại bình luận
  2. Tin nhắn

Từ ghép có 留言

Câu ví dụ với 留言

  • 请在下方留言。 Qǐng zài xiàfāng liúyán.Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

留言 nghĩa là gì?

留言 (liúyán) nghĩa là để lại lời nhắn, để lại bình luận, tin nhắn.

留言 đọc thế nào?

留言 đọc là liúyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 留言 là gì?

Âm Hán Việt của 留言 là "lưu ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.