留言
留言 nghĩa là để lại lời nhắn, để lại bình luận, tin nhắn.
Nghĩa của 留言
liúyán
LƯU NGÔNDanh từ, Động từ- Để lại lời nhắn; để lại bình luận
- Tin nhắn
Từ ghép có 留言
Câu ví dụ với 留言
- 请在下方留言。 Qǐng zài xiàfāng liúyán.Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137742
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
留言 nghĩa là gì?
留言 (liúyán) nghĩa là để lại lời nhắn, để lại bình luận, tin nhắn.
留言 đọc thế nào?
留言 đọc là liúyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 留言 là gì?
Âm Hán Việt của 留言 là "lưu ngôn".