TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番客

fānkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN KHÁCH

番客 nghĩa là người nước ngoài, ngoại quốc, hoa kiều.

Nghĩa của 番客

fānkè

PHIÊN KHÁCHDanh từ
  1. cũ Người nước ngoài; ngoại quốc
  2. tiếng địa phương Hoa kiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 番客

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

番客 nghĩa là gì?

番客 (fānkè) nghĩa là người nước ngoài, ngoại quốc, hoa kiều.

番客 đọc thế nào?

番客 đọc là fānkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 番客 là gì?

Âm Hán Việt của 番客 là "phiên khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.