TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番泻叶

fānxièyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 番瀉葉

Âm Hán Việt PHIÊN TẢ DIỆP

番泻叶 nghĩa là lá muồng.

Nghĩa của 番泻叶

fānxièyè

PHIÊN TẢ DIỆPDanh từphồn thể 番瀉葉
  1. Lá muồng (Folium sennae)

Câu hỏi thường gặp

番泻叶 nghĩa là gì?

番泻叶 (fānxièyè) nghĩa là lá muồng.

番泻叶 đọc thế nào?

番泻叶 đọc là fānxièyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 番泻叶 là gì?

Âm Hán Việt của 番泻叶 là "phiên tả diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.