TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番界

fānjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN GIỚI

番界 nghĩa là Lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan.

Nghĩa của 番界

fānjiè

PHIÊN GIỚI
  1. cũ Lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

番界 nghĩa là gì?

番界 (fānjiè) nghĩa là Lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan.

番界 đọc thế nào?

番界 đọc là fānjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 番界 là gì?

Âm Hán Việt của 番界 là "phiên giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.