TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番番

fānfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN PHIÊN

番番 nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

Nghĩa của 番番

fānfān

PHIÊN PHIÊNPhó từ, Danh từ
  1. Hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

番番 nghĩa là gì?

番番 (fānfān) nghĩa là Hết lần này đến lần khác.

番番 đọc thế nào?

番番 đọc là fānfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 番番 là gì?

Âm Hán Việt của 番番 là "phiên phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.