TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

番菜

fāncài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN THÁI

番菜 nghĩa là đồ ăn kiểu tây, đồ ăn ngoại quốc.

Nghĩa của 番菜

fāncài

PHIÊN THÁI
  1. cũ Đồ ăn kiểu Tây
  2. Đồ ăn ngoại quốc

Câu hỏi thường gặp

番菜 nghĩa là gì?

番菜 (fāncài) nghĩa là đồ ăn kiểu tây, đồ ăn ngoại quốc.

番菜 đọc thế nào?

番菜 đọc là fāncài (pinyin).

Âm Hán Việt của 番菜 là gì?

Âm Hán Việt của 番菜 là "phiên thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.