TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畸形

jīxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ HÌNH

畸形 nghĩa là bị biến dạng, dị dạng, lệch lạc, không cân đối.

Nghĩa của 畸形

jīxíng

CƠ HÌNHTính từ, Danh từ
  1. Bị biến dạng; dị dạng
  2. Lệch lạc; không cân đối

Từ ghép có 畸形

Câu hỏi thường gặp

畸形 nghĩa là gì?

畸形 (jīxíng) nghĩa là bị biến dạng, dị dạng, lệch lạc, không cân đối.

畸形 đọc thế nào?

畸形 đọc là jīxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 畸形 là gì?

Âm Hán Việt của 畸形 là "cơ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.