TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畸胎

jītāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ THAI

畸胎 nghĩa là quái thai, quái vật.

Nghĩa của 畸胎

jītāi

CƠ THAIDanh từ
  1. Quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng

Câu hỏi thường gặp

畸胎 nghĩa là gì?

畸胎 (jītāi) nghĩa là quái thai, quái vật.

畸胎 đọc thế nào?

畸胎 đọc là jītāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 畸胎 là gì?

Âm Hán Việt của 畸胎 là "cơ thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.