TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畽

tuǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 14

畽 nghĩa là Nơi động vật giẫm lên.

Nghĩa của 畽

tuǎn

  1. Nơi động vật giẫm lên

Câu hỏi thường gặp

畽 nghĩa là gì?

畽 (tuǎn) nghĩa là Nơi động vật giẫm lên.

畽 đọc thế nào?

畽 đọc là tuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.