TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏于防范

shūyúfángfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏於防範

Âm Hán Việt SƠ VU PHÒNG PHẠM

疏于防范 nghĩa là Bỏ bê việc đề phòng.

Nghĩa của 疏于防范

shūyúfángfàn

SƠ VU PHÒNG PHẠMphồn thể 疏於防範
  1. Bỏ bê việc đề phòng
  2. Cảnh giác lơi lỏng

Câu hỏi thường gặp

疏于防范 nghĩa là gì?

疏于防范 (shūyúfángfàn) nghĩa là Bỏ bê việc đề phòng.

疏于防范 đọc thế nào?

疏于防范 đọc là shūyúfángfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏于防范 là gì?

Âm Hán Việt của 疏于防范 là "sơ vu phòng phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.