TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疏远

shūyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疏遠

Âm Hán Việt SƠ VIỄN

疏远 nghĩa là trở nên xa cách, trở nên ghẻ lạnh.

Nghĩa của 疏远

shūyuǎn

SƠ VIỄNTính từ, Động từphồn thể 疏遠
  1. Trở nên xa cách
  2. Trở nên ghẻ lạnh
  3. Tạo khoảng cách
  4. Sự xa cách

Câu hỏi thường gặp

疏远 nghĩa là gì?

疏远 (shūyuǎn) nghĩa là trở nên xa cách, trở nên ghẻ lạnh.

疏远 đọc thế nào?

疏远 đọc là shūyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 疏远 là gì?

Âm Hán Việt của 疏远 là "sơ viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.