疑云 nghĩa là Một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực.
Nghĩa của 疑云
yíyún
NGHI VÂNDanh từphồn thể 疑雲
Một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
Câu hỏi thường gặp
疑云 nghĩa là gì?
疑云 (yíyún) nghĩa là Một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực.
疑云 đọc thế nào?
疑云 đọc là yíyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 疑云 là gì?
Âm Hán Việt của 疑云 là "nghi vân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.