TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疑兵

yíbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHI BINH

疑兵 nghĩa là Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch.

Nghĩa của 疑兵

yíbīng

NGHI BINHDanh từ
  1. Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch

Câu hỏi thường gặp

疑兵 nghĩa là gì?

疑兵 (yíbīng) nghĩa là Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch.

疑兵 đọc thế nào?

疑兵 đọc là yíbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疑兵 là gì?

Âm Hán Việt của 疑兵 là "nghi binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.