疑兵 nghĩa là Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch.
Nghĩa của 疑兵
yíbīng
NGHI BINHDanh từ
Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch
Câu hỏi thường gặp
疑兵 nghĩa là gì?
疑兵 (yíbīng) nghĩa là Quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch.
疑兵 đọc thế nào?
疑兵 đọc là yíbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疑兵 là gì?
Âm Hán Việt của 疑兵 là "nghi binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.