TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疗愈

liáoyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 療癒

Âm Hán Việt LIỆU DŨ

疗愈 nghĩa là chữa lành, liệu pháp.

Nghĩa của 疗愈

liáoyù

LIỆU DŨĐộng từphồn thể 療癒
  1. Chữa lành
  2. Liệu pháp

Câu hỏi thường gặp

疗愈 nghĩa là gì?

疗愈 (liáoyù) nghĩa là chữa lành, liệu pháp.

疗愈 đọc thế nào?

疗愈 đọc là liáoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 疗愈 là gì?

Âm Hán Việt của 疗愈 là "liệu dũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.