TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疟

nüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘧

Âm Hán Việt NGƯỢC
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngược

疟 nghĩa là bệnh sốt rét.

Nghĩa của 疟

nüè

NGƯỢCphồn thể 瘧
  1. Bệnh sốt rét

yào

NGƯỢCphồn thể 瘧
  1. Dùng trong 疟子 (yàozi)

Từ ghép có 疟

Câu hỏi thường gặp

疟 nghĩa là gì?

疟 (nüè, yào) nghĩa là bệnh sốt rét.

疟 đọc thế nào?

疟 đọc là nüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 疟 là gì?

Âm Hán Việt của 疟 là "ngược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.