TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疲于奔命

píyúbēnmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疲於奔命

Âm Hán Việt BÌ VU BÔN MỆNH

疲于奔命 nghĩa là Bận tối mắt tối mũi.

Nghĩa của 疲于奔命

píyúbēnmìng

BÌ VU BÔN MỆNHCụm từphồn thể 疲於奔命
  1. thành ngữ Bận tối mắt tối mũi
  2. Ngập đầu trong công việc

Câu hỏi thường gặp

疲于奔命 nghĩa là gì?

疲于奔命 (píyúbēnmìng) nghĩa là Bận tối mắt tối mũi.

疲于奔命 đọc thế nào?

疲于奔命 đọc là píyúbēnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疲于奔命 là gì?

Âm Hán Việt của 疲于奔命 là "bì vu bôn mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.