TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疲塌

píta giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ THÁP

疲塌 nghĩa là Biến thể của 疲沓 (píta).

Nghĩa của 疲塌

píta

BÌ THÁP
  1. Biến thể của 疲沓 (píta)

Câu hỏi thường gặp

疲塌 nghĩa là gì?

疲塌 (píta) nghĩa là Biến thể của 疲沓 (píta).

疲塌 đọc thế nào?

疲塌 đọc là píta (pinyin).

Âm Hán Việt của 疲塌 là gì?

Âm Hán Việt của 疲塌 là "bì tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.